1Liên từ
- chỉ có
- chỉ khi
Ví dụ
Zhǐyǒu nǔlì, cái néng chénggōng.
Chỉ có nỗ lực mới có thể thành công.
Zhǐyǒu duō tīng duō shuō, Hànyǔ cái néng xuéhǎo.
Chỉ có nghe nhiều nói nhiều thì tiếng Trung mới học tốt được.
Zhǐyǒu nǐ cái néng jiějué zhè ge wèntí.
Chỉ có bạn mới giải quyết được vấn đề này.
Zhǐyǒu duō liànxí, Hànyǔ cái néng shuō de hǎo.
Chỉ có luyện tập nhiều thì mới có thể nói tốt tiếng Trung.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示唯一的条件。
Ghi chú: Thường dùng kết hợp với 才 (cái).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
只有……才……
Biểu thị điều kiện duy nhất cần có để đạt được kết quả, dịch là 'chỉ có... mới...'.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “只有” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
