Chuyển đến nội dung
巾

jīn

Hán Việt: CÂN

Danh từ

HSK4Lượng từ: 块、条Bộ: 巾3 nét

1Danh từ

  1. khăn

Ví dụ

  1. 请递给我一条毛巾。

    Qǐng dì gěi wǒ yì tiáo máojīn.Làm ơn đưa cho tôi một chiếc khăn tắm.

  2. 她戴着一条漂亮的丝巾。

    Tā dài zhe yì tiáo piàoliang de sījīn.Cô ấy đang quàng một chiếc khăn lụa rất đẹp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 毛巾 máojīnkhăn mặt, khăn bông
  • 纸巾 zhǐjīnkhăn giấy
  • 围巾 wéijīnkhăn quàng cổ
  • 手巾 shǒujīnkhăn tay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

擦东西或包裹、覆盖用的织物。

Ghi chú: Chữ tượng hình vẽ chiếc khăn vải đang buông rủ xuống.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

条/块 + 巾类名词

Dùng lượng từ '条' hoặc '块' trước danh từ chỉ các loại khăn. VD: 一条围巾。– Một chiếc khăn quàng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

巾

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “巾” 8

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1