Chuyển đến nội dung
海滨海濱

hǎibīn

Hán Việt: HẢI TÂN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 处、个

1Danh từ

  1. bờ biển
  2. bãi biển
  3. vùng ven biển

Ví dụ

  1. 夏天很多人喜欢去海滨度假。

    Xiàtiān hěn duō rén xǐhuan qù hǎibīn dùjià.Mùa hè có nhiều người thích đi nghỉ mát ở vùng bờ biển.

  2. 这是一座美丽的海滨城市。

    Zhè shì yí zuò měilì de hǎibīn chéngshì.Đây là một thành phố ven biển xinh đẹp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 海滨城市 hǎibīn chéngshìthành phố ven biển
  • 海滨浴场 hǎibīn yùchǎngbãi tắm ven biển
  • 海滨风光 hǎibīn fēngguāngphong cảnh bờ biển
  • 漫步海滨 mànbù hǎibīndạo bước bờ biển

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

靠近海边的地方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 海滨 + động từ

diễn tả hành động diễn ra ở vùng ven biển. VD: 他在海滨散步。– Anh ấy dạo mát ở bờ biển.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

海
滨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1