1Danh từ
- nhà hàng
- quán ăn
- phòng ăn
Ví dụ
Wǒmen qù xuéxiào cāntīng chī wǔfàn ba.
Chúng ta đến nhà ăn trường ăn trưa đi.
Zhè jiā cāntīng de cài wèidào hěn búcuò.
Món ăn của nhà hàng này hương vị rất ngon.
Xiàbān hòu tā qǐng dàjiā zài yì jiā xīcāntīng jùcān.
Sau khi tan làm, anh ấy mời mọi người ăn liên hoan ở một nhà hàng đồ Tây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供应饭菜的营业场所;指规模较大的餐馆或饭厅。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 餐厅 + 吃 / 聚餐 / 订位
ăn uống hoặc tụ tập tại nhà hàng/phòng ăn. VD: 晚上我们在中餐厅见面。– Tối nay chúng ta gặp nhau ở nhà hàng Trung nhé.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
