1Danh từ
- bọt biển
- miếng xốp
- mút
Ví dụ
Tā yòng hǎimián xīgān le zhuō shang de shuǐ.
Cô ấy dùng miếng mút xốp thấm khô nước trên bàn.
Tā xiàng hǎimián xī shuǐ yíyàng nǔlì jíqǔ xīn zhīshi.
Anh ấy nỗ lực tiếp thu kiến thức mới như bọt biển hút nước.
Shāfādiàn lǐmiàn tiánchōng de shì gāomìdù hǎimián.
Bên trong đệm sô-pha được nhồi mút xốp mật độ cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生活在海里的原始多细胞动物,也指用橡胶或塑料制成吸水、有弹性的多孔多孔材料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
像海绵吸水一样 + động từ
ví von tiếp thu học hỏi cực nhanh và nhiều. VD: 像海绵吸水一样吸收知识。– Tiếp thu kiến thức như miếng bọt biển hút nước.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
