1Danh từ
- bờ biển, bãi biển
- bờ biển, ven biển
Ví dụ
Wǒmen dǎsuàn chènzhe zhōumò qù hǎibiān chuīchuī hǎifēng, sànsàn bù.
Chúng tôi định nhân dịp cuối tuần ra bờ biển đón gió, đi dạo một chút.
Qīngchén zài hǎibiān kàn rìchū shì yí jiàn fēicháng làngmàn de shì.
Sáng sớm ngắm mặt trời mọc ở bờ biển là một điều hết sức lãng mạn.
Háizimen zuì xǐhuan zài hǎibiān duī shābǎo hé jiǎn bèiké.
Lũ trẻ thích nhất là xây lâu đài cát và nhặt vỏ sò ở bãi biển.
Wǒmen dǎsuan zhōumò qù hǎibiān chuīchui hǎifēng, sànsanbù.
Cuối tuần tụi mình định ra bờ biển hóng gió dạo mát.
Xiàtiān qù hǎibiān sànbù chuīchui hǎifēng, gǎnjué zhēn hǎo.
Mùa hè đi dạo bờ biển hóng gió thật dễ chịu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
靠近海的地方;海滨。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 / 去 + 海边 + 动词短语
chỉ vị trí hoặc phương hướng tới nơi giáp biển để làm gì. VD: 许多游客在海边晒太阳。– Rất nhiều du khách đang tắm nắng ở bãi biển.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
