Chuyển đến nội dung
海边海邊

hǎibiān

Hán Việt: HẢI BIÊN

HSK6

1Danh từ

  1. bờ biển, bãi biển
  2. bờ biển, ven biển

Ví dụ

  1. 我们打算趁着周末去海边吹吹海风、散散步。

    Wǒmen dǎsuàn chènzhe zhōumò qù hǎibiān chuīchuī hǎifēng, sànsàn bù.

    Chúng tôi định nhân dịp cuối tuần ra bờ biển đón gió, đi dạo một chút.

  2. 清晨在海边看日出是一件非常浪漫的事。

    Qīngchén zài hǎibiān kàn rìchū shì yí jiàn fēicháng làngmàn de shì.

    Sáng sớm ngắm mặt trời mọc ở bờ biển là một điều hết sức lãng mạn.

  3. 孩子们最喜欢在海边堆沙堡和捡贝壳。

    Háizimen zuì xǐhuan zài hǎibiān duī shābǎo hé jiǎn bèiké.

    Lũ trẻ thích nhất là xây lâu đài cát và nhặt vỏ sò ở bãi biển.

  4. 我们打算周末去海边吹吹海风、散散步。

    Wǒmen dǎsuan zhōumò qù hǎibiān chuīchui hǎifēng, sànsanbù.

    Cuối tuần tụi mình định ra bờ biển hóng gió dạo mát.

  5. 夏天去海边散步吹吹海风,感觉真好。

    Xiàtiān qù hǎibiān sànbù chuīchui hǎifēng, gǎnjué zhēn hǎo.

    Mùa hè đi dạo bờ biển hóng gió thật dễ chịu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 去海边 qù hǎibiānđi biển, ra bờ biển
  • 海边度假 hǎibiān dùjiànghỉ mát ở bãi biển
  • 漫步海边 mànbù hǎibiāndạo bước bên bờ biển
  • 海边风景 hǎibiān fēngjǐngphong cảnh bờ biển

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

靠近海的地方;海滨。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 / 去 + 海边 + 动词短语

chỉ vị trí hoặc phương hướng tới nơi giáp biển để làm gì. VD: 许多游客在海边晒太阳。– Rất nhiều du khách đang tắm nắng ở bãi biển.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

海
边

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1