Chuyển đến nội dung
海面

hǎimiàn

Hán Việt: HẢI DIỆN

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. mặt biển

Ví dụ

  1. 平静的海面上泛着微波。

    Píngjìng de hǎimiàn shang fàn zhe wēibō.Trên mặt biển tĩnh lặng gợn sóng lăn tăn.

  2. 夕阳的余晖洒在海面上,景色十分迷人。

    Xīyáng de yúhuī sǎ zài hǎimiàn shang, jǐngsè shífēn mírén.Ánh tà dương rải trên mặt biển, phong cảnh vô cùng say đắm lòng người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 海面上 hǎimiàn shangtrên mặt biển
  • 平静的海面 píngjìng de hǎimiànmặt biển phẳng lặng
  • 海平面 hǎipíngmiànmực nước biển
  • 辽阔的海面 liáokuò de hǎimiànmặt biển bao la

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

海洋的表面。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在海面上 + động từ

chỉ hành động diễn ra trên mặt biển. VD: 船只在海面上航行。– Tàu thuyền đang hành hải trên mặt biển.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

海
面

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1