Chuyển đến nội dung
随着隨著

suízhe

Hán Việt: TÙY TRỨ

Giới từ

HSK4

1Giới từ

  1. cùng với
  2. theo
  3. theo, cùng với
  4. cùng với, theo đà

Ví dụ

  1. 随着科技的发展,生活越来越便利。

    Suízhe kējì de fāzhǎn, shēnghuó yuèláiyuè biànlì.Cùng với sự phát triển của công nghệ, cuộc sống ngày càng thuận tiện.

  2. 随着年龄的增长,他的性格变得更温和了。

    Suízhe niánlíng de zēngzhǎng, tā de xìnggé biàn de gèng wēnhé le.Cùng với sự gia tăng của tuổi tác, tính cách của anh ấy trở nên hòa nhã hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 随着时间 suízhe shíjiāntheo thời gian
  • 随着经济发展 suízhe jīngjì fāzhǎncùng với sự phát triển kinh tế
  • 随着气温升高 suízhe qìwēn shēnggāotheo nhiệt độ tăng lên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

介词,表示跟随某种情况发生相应的变化。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

随着……,Chủ ngữ + 越来越……

biểu thị một sự việc thay đổi kéo theo sự việc khác biến đổi theo. VD: 随着天气变冷,树叶渐渐落了。– Cùng với trời trở lạnh, lá cây dần rụng rơi.

随着……,……

Giới từ “随着” đứng trước từ ngữ hoặc phân câu biểu thị sự vận động, biến đổi (như phát triển, nâng cao, thay đổi...), dùng để chỉ ra sự việc đó là điều kiện hoặc bối cảnh kéo theo một sự việc khác thay đổi tương ứng. Trong tiếng Việt thường dịch là "cùng với...", "theo...".

随着天气越来越冷,去公园跑步的人少了。 – Trời càng ngày càng lạnh, người ra công viên chạy bộ ít đi.

随着中文水平的提高,我能看懂的书越来越多。 – Trình độ tiếng Trung càng tốt, sách mình đọc hiểu được càng nhiều.

Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

随
着

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1