1Động từ
- thấm đẫm
- thấm ướt hoàn toàn
- ngập tràn
Ví dụ
Hànshuǐ jìntòu le tā de chènshān.
Mồ hôi thấm đẫm chiếc áo sơ mi của anh ấy.
Yǔshuǐ jìntòu le gānhàn yǐjiǔ de tǔdì.
Nước mưa đã thấm ướt hoàn toàn vùng đất khô hạn bấy lâu.
Zhè bù zuòpǐn jìntòuzhe zuòzhě duì jiāxiāng de shēnqíng.
Tác phẩm này ngập tràn tình cảm sâu đậm của tác giả dành cho quê hương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
液体渗透完全;比喻饱含、充溢着某种情感或心血。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
chủ ngữ (chất lỏng/cảm xúc) + 浸透 + tân ngữ
Dùng cho nghĩa đen (chất lỏng thấm hoàn toàn qua vật) hoặc nghĩa bóng (chứa đựng sâu sắc tâm huyết, tình cảm).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
