1Động từ
- tuôn ra
- trào ra
- ùa ra
Ví dụ
Qīngchè de quánshuǐ búduàn de cóng shífèng zhōng yǒngchū.
Dòng suối trong vắt không ngừng tuôn ra từ khe đá.
Tīngdào zhè gè gǎnrén de gùshì, tā de yǎnlèi bùjīn yǒng le chūlái.
Nghe câu chuyện cảm động này, nước mắt cô ấy bất giác trào ra.
Bǐsài yì jiéshù, chéng qiān shàng wàn de guānzhòng yǒngchū le qiúchǎng.
Trận đấu vừa kết thúc, hàng vạn khán giả đã ùa ra khỏi sân bóng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(水或人等)大量且连续地冲冒或走出来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……涌出 / 涌出来
Biểu thị chất lỏng hoặc dòng người từ bên trong thoát ào ra ngoài. VD: 水从地下涌出来。– Nước từ dưới lòng đất phun trào ra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
