1Danh từ
- chất lỏng
- thể lỏng
Ví dụ
Shuǐ shì yì zhǒng chángjiàn de yètǐ.
Nước là một loại chất lỏng phổ biến.
Píngzi lǐ zhuāng mǎn le bùmíng yètǐ.
Trong bình chứa đầy chất lỏng không rõ nguồn gốc.
Chéng fēijī shí, suíshēn xiédài de yètǐ yǒu róngliàng xiànzhì.
Khi đi máy bay, chất lỏng mang theo người bị giới hạn về dung tích.
Guò ānjiǎn shí bù néng dài chāoguò yìbǎi háoshēng de yètǐ.
Khi qua an ninh không được mang theo chất lỏng vượt quá 100 ml.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有流动性、没有一定形状但有一定体积的物质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
液体 + 状
Dùng biểu thị trạng thái ở dạng lỏng. VD: 呈液体状 – ở trạng thái lỏng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
