Chuyển đến nội dung
淹死

yānsǐ

Hán Việt: YÊM TỬ

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. chết đuối
  2. chết chìm

Ví dụ

  1. 小狗掉进河里差点儿淹死了。

    Xiǎogǒu diào jìn hé lǐ chàdiǎnr yānsǐ le.Chú chó con rơi xuống sông suýt chút nữa thì chết đuối.

  2. 夏天去河里游泳容易淹死人。

    Xiàtiān qù hé lǐ yóuyǒng róngyì yānsǐ rén.Mùa hè đi bơi ở sông rất dễ làm người ta chết đuối.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 差点淹死 chàdiǎn yānsǐsuýt chết đuối
  • 被水淹死 bèi shuǐ yānsǐbị nước làm chết đuối
  • 防止淹死 fángzhǐ yānsǐphòng tránh đuối nước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

因水或其他液体进入呼吸道导致窒息死亡。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

差点儿/几乎 + 淹死

Biểu thị suýt nữa thì chết đuối nhưng may mắn thoát nạn. VD: 他掉进水里差点儿淹死。– Anh ấy ngã xuống nước suýt chết đuối.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

淹
死

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1