Chuyển đến nội dung
淹

yān

Hán Việt: YÊM

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. ngập
  2. chìm ngập
  3. chết đuối

Ví dụ

  1. 大水淹没了农田和道路。

    Dàshuǐ yānmòle nóngtián hé dàolù.Nước lũ đã nhấn chìm đồng ruộng và đường sá.

  2. 连续下了三天暴雨,地下室被淹了。

    Liánxù xià le sān tiān bàoyǔ, dìxiàshì bèi yān le.Mưa bão liên tục suốt ba ngày khiến tầng hầm bị ngập úng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 被水淹 bèi shuǐ yānbị nước ngập
  • 淹死 yānsǐchết đuối
  • 淹没 yānmònhấn chìm, ngập lụt
  • 水淹 shuǐyānngập nước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

水漫过;被水窒息而死。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……淹了 / 被……淹

Biểu thị sự vật bị nước dâng lên làm ngập. VD: 洪水把村子淹了。– Lũ lụt đã nhấn chìm ngôi làng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

淹

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “淹” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1