1Động từ
- rửa sạch
- giặt sạch
- tẩy rửa
- thanh trừng
- loại trừ
Ví dụ
Shūcài zài chī zhīqián yào chèdǐ qīngxǐ.
Rau củ cần phải rửa thật sạch trước khi ăn.
Tāmen juédìng qīngxǐ duìwù zhōng de fǔbài fènzǐ.
Họ quyết định thanh trừng những phần tử tham nhũng trong đội ngũ.
Shāngkǒu xūyào yòng shēnglǐ yánshuǐ qīngxǐ.
Vết thương cần được rửa sạch bằng nước muối sinh lý.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
洗干净;清除掉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
清洗 + tân ngữ
rửa sạch vết bẩn hoặc loại trừ phần tử xấu. VD: 清洗餐具 – rửa sạch bát đĩa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
