1Danh từ
- ánh đèn
- ánh sáng đèn
Ví dụ
Wǔtái shang de dēngguāng fēicháng xuànlì.
Ánh đèn trên sân khấu vô cùng rực rỡ.
Yuǎnchù de chuānghu lǐ tòuchū wēnnuǎn de dēngguāng.
Từ khung cửa sổ đằng xa hắt ra ánh đèn ấm áp.
Zài wēiruò de dēngguāng xià kànshū duì yǎnjing bù hǎo.
Đọc sách dưới ánh đèn mờ không tốt cho mắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
灯的亮光。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + (Tính từ) + 灯光下
Làm trạng ngữ chỉ hoàn cảnh/không gian có ánh đèn chiếu sáng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
