1Danh từ
- bóng đèn
- kẻ kỳ đà cản mũi (nghĩa bóng)
Ví dụ
Fángjiān lǐ de dēngpào huài le, xūyào huàn yí gè xīn de.
Bóng đèn trong phòng bị hỏng rồi, cần thay một cái mới.
Nǐmen liǎ yuēhuì, wǒ jiù bú qù dāng dēngpào le.
Hai người hẹn hò thì tôi không đi làm kỳ đà cản mũi đâu.
Tā mǎi le yí gè jiénéng dēngpào.
Anh ấy đã mua một chiếc bóng đèn tiết kiệm điện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
安装在灯头上的发光电真空器件;比喻男女谈恋爱时在旁妨碍的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
当 + (电)灯泡
Khẩu ngữ dùng để ví việc đi cùng cặp đôi đang hẹn hò, làm kẻ cản trở hoặc thừa thãi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “灯泡” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
