1Tính từ
- nhanh nhạy
- nhạy bén (tin tức)
- nhanh chóng (thông tin, tin tức)
- thông thạo
Ví dụ
Tā de xiāoxi fēicháng língtōng.
Tin tức của anh ấy vô cùng nhanh nhạy.
Zuò jìzhě zhè yī háng, xiāoxi bìxū língtōng.
Làm nghề nhà báo thì nguồn tin phải thật nhạy bén.
Zài hùliánwǎng shídài, gè zhǒng zīxùn dōu shífēn língtōng.
Trong thời đại internet, các loại thông tin đều hết sức thông suốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
消息敏锐、消息来源广;灵验神奇。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
消息 / 信息 + 灵通
Diễn tả nguồn tin hoặc khả năng nắm bắt thông tin rất nhanh nhạy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
