Chuyển đến nội dung
烧烤燒烤

shāokǎo

Hán Việt: THIÊU KHẢO

Danh từĐộng từ

HSK5Lượng từ: 顿、次

1Danh từ

  1. đồ nướng
  2. món nướng
  3. tiệc nướng BBQ

Ví dụ

  1. 周末我们一起去吃烧烤吧。

    Zhōumò wǒmen yìqǐ qù chī shāokǎo ba.Cuối tuần chúng mình cùng đi ăn đồ nướng nhé.

  2. 路边摊的烧烤味道很香。

    Lùbiāntān de shāokǎo wèidao hěn xiāng.Đồ nướng ở quán vỉa hè mùi vị rất thơm.

2Động từ

  1. nướng (thức ăn)

Ví dụ

  1. 他们在炭火上烧烤肉串。

    Tāmen zài tànhuǒ shang shāokǎo ròuchuàn.Họ nướng xiên thịt trên than hồng.

  2. 这些鸡翅需要烧烤二十分钟。

    Zhèxiē jīchì xūyào shāokǎo èrshí fēnzhōng.Mấy cái cánh gà này cần nướng khoảng 20 phút.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吃烧烤 chī shāokǎoăn đồ nướng
  • 户外烧烤 hùwài shāokǎonướng ngoài trời
  • 烧烤摊 shāokǎotānquán đồ nướng vỉa hè
  • 烧烤架 shāokǎojiàvỉ nướng, bếp nướng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

将肉类、蔬菜等直接放在火上烘烤制成熟食的方法或烤制的食物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去 + 吃/做 + 烧烤

đi ăn hoặc tổ chức làm tiệc nướng. VD: 我们去吃烧烤。– Chúng mình đi ăn đồ nướng đi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

烧
烤

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1