1Động từ
- thức đêm
- thức khuya
Ví dụ
Jīngcháng áoyè duì shēntǐ bù hǎo.
Thường xuyên thức đêm không tốt cho sức khỏe.
Tā zuówǎn áoyè gǎnwán le bàogào.
Tối qua anh ấy thức khuya để làm xong báo cáo.
Wèile zhǔnbèi kǎoshì, wǒ áo le yì zhěng yè.
Để chuẩn bị cho kỳ thi, tôi đã thức trắng cả đêm.
Jīngcháng áoyè duì shēntǐ hěn bù hǎo.
Thường xuyên thức khuya rất có hại cho sức khỏe.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通宵或深夜不睡。
Ghi chú: Là từ ly hợp (áo - yè).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
熬 + lượng từ thời gian + 夜
Động từ ly hợp, có thể chen lượng từ hoặc từ bổ nghĩa vào giữa. VD: 熬了一整夜。– Thức trắng cả đêm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
