Chuyển đến nội dung
习惯習慣

xíguàn

Hán Việt: TẬP QUÁN

HSK3Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. thói quen
  2. tập quán

Ví dụ

  1. 早睡早起是个好习惯。

    Zǎoshuì zǎoqǐ shì gè hǎo xíguàn.

    Ngủ sớm dậy sớm là một thói quen tốt.

  2. 我们要养成讲卫生的习惯。

    Wǒmen yào yǎngchéng jiǎng wèishēng de xíguàn.

    Chúng ta phải hình thành thói quen giữ gìn vệ sinh.

  3. 吸烟是一个不好的生活习惯。

    Xīyān shì yí ge bù hǎo de shēnghuó xíguàn.

    Hút thuốc là một thói quen sinh hoạt không tốt.

  4. 早睡早起是一个好习惯。

    Zǎoshuì zǎoqǐ shì yí ge hǎo xíguàn.

    Ngủ sớm dậy sớm là một thói quen tốt.

2Động từ

  1. quen
  2. quen với

Ví dụ

  1. 我已经习惯了这里的生活。

    Wǒ yǐjīng xíguàn le zhèlǐ de shēnghuó.

    Tôi đã quen với cuộc sống ở đây rồi.

  2. 他不习惯一个人吃饭。

    Tā bù xíguàn yí ge rén chīfàn.

    Anh ấy không quen ăn cơm một mình.

  3. 慢慢就会习惯的,别担心。

    Mànmàn jiù huì xíguàn de, bié dānxīn.

    Dần dần rồi sẽ quen thôi, đừng lo lắng.

  4. 他已经习惯了北方冷冷的天气。

    Tā yǐjīng xíguàn le běifāng lěnglěng de tiānqì.

    Anh ấy đã quen với thời tiết giá lạnh của phương Bắc.

3Động từ/danh từ

  1. quen, thói quen

Ví dụ

  1. 我已经习惯了这儿的生活。

    Wǒ yǐjīng xíguàn le zhèr de shēnghuó.

    Tôi đã quen với cuộc sống ở đây rồi.

  2. 你习惯吃中餐吗?

    Nǐ xíguàn chī zhōngcān ma?

    Bạn quen ăn món Trung Quốc chưa?

    Từ mục 中餐

  3. 他不习惯吃辣椒。

    Tā bù xíguàn chī làjiāo.

    Anh ấy không quen ăn ớt.

    Từ mục 辣椒

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 好习惯 hǎo xíguànthói quen tốt
  • 生活习惯 shēnghuó xíguànthói quen sinh hoạt
  • 养成习惯 yǎngchéng xíguàntập thói quen / hình thành thói quen
  • 习惯了 xíguàn leđã quen rồi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

常常接触某种情况而适应;长期养成的不易改变的行为方式。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

养成 + (……的) + 习惯

hình thành thói quen gì đó. VD: 他养成了每天跑步的习惯。– Anh ấy đã hình thành thói quen chạy bộ mỗi ngày.

习惯 + (động từ / tân ngữ)

quen với việc gì hoặc điều gì. VD: 我习惯早起。– Tôi quen dậy sớm.

在……方面

Cấu trúc cố định dùng để giới hạn phạm vi, phương diện hoặc lĩnh vực của vấn đề đang được nói đến; dịch sang tiếng Việt là "về mặt...", "về phương diện...", "về phần...".

在学习方面,你有什么问题都可以问我。 – Về mặt học tập, em có vấn đề gì đều có thể hỏi cô.

在吃的方面,他来中国以后还不太习惯。 – Về chuyện ăn uống, từ khi sang Trung Quốc anh ấy vẫn chưa quen lắm.

Bài học: HSK4 · 工作中积累经验 – Tích lũy kinh nghiệm trong công việc

不是……,而是……

Dùng để phủ định sự việc ở vế trước và khẳng định sự việc ở vế sau, nhấn mạnh sự khác biệt hoặc đối lập giữa hai bên (dịch là: 'không phải... mà là...').

教育的目的不是让孩子考高分,而是帮助孩子养成好习惯。 – Mục đích của giáo dục không phải là bắt con thi điểm cao, mà là giúp con rèn luyện thói quen tốt.

我不是想喝茶,而是想喝水。 – Tôi không phải muốn uống trà, mà là muốn uống nước.

Bài học: HSK4 · 学习是一生的事 – Học tập là chuyện cả đời

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

习
惯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “习惯” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1