Chuyển đến nội dung
父亲父親

fùqīn

Hán Việt: PHỤ THÂN

Danh từ

HSK4Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. cha
  2. bố
  3. thân phụ
  4. bố, cha

Ví dụ

  1. 父亲对我非常严格。

    Fùqīn duì wǒ fēicháng yángé.Bố đối với tôi vô cùng nghiêm khắc.

  2. 明天是父亲节,我想给爸爸买个礼物。

    Míngtiān shì Fùqīnjié, wǒ xiǎng gěi bàba mǎi gè lǐwù.Ngày mai là Ngày của Cha, tôi muốn mua quà tặng bố.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 父亲节 FùqīnjiéNgày của Cha
  • 老父亲 lǎo fùqīnngười cha già
  • 尊敬的父亲 zūnjìng de fùqīnngười cha đáng kính
  • 生身父亲 shēngshēn fùqīncha đẻ, cha ruột

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有子女的男子;爸爸。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 是 B 的父亲

Dùng trong văn phong trang trọng, chuẩn mực hơn '爸爸'. VD: 他是这三个孩子的父亲。– Anh ấy là cha của ba đứa trẻ này.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

父
亲

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “父亲” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1