1Danh từ, động từ
- đau răng
- nhức răng
Ví dụ
Zhè jǐ tiān wǒ yátòng de lìhai, chī bu xià fàn.
Mấy ngày nay tôi đau răng dữ dội, không ăn nổi cơm.
Nǐ zhīdào yǒu shénme fāngfǎ kěyǐ huǎnjiě yátòng ma?
Bạn có biết cách nào có thể làm giảm đau răng không?
Chī le zhǐtòngyào hòu, tā de yátòng jiǎnqīng le.
Sau khi uống thuốc giảm đau, cơn đau răng của anh ấy đã dịu bớt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
牙齿及其周围组织疼痛的症状。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
牙痛 + 得 + trạng ngữ
biểu thị mức độ nghiêm trọng của cơn đau răng. VD: 我牙痛得睡不着觉。– Tôi đau răng đến mức không ngủ được.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
