1Danh từ
- vật lý
- môn vật lý
Ví dụ
Tā zài dàxué lǐ zhǔxiū yìngyòng wùlǐ.
Anh ấy học chuyên ngành vật lý ứng dụng ở đại học.
Wǒ gāozhōng shí wùlǐ chéngjì yìzhí hěn hǎo.
Hồi cấp ba điểm môn vật lý của tôi luôn rất tốt.
Guānghézuòyòng jì yǒu huàxué biànhuà yě yǒu wùlǐ guòchéng.
Quang hợp vừa có biến đổi hóa học vừa có quá trình vật lý.
Wùlǐ shì yì mén tànjiū wùzhì guīlǜ de jīchǔ xuékē.
Vật lý là môn học cơ bản nghiên cứu các quy luật của vật chất.
Tā de wùlǐ chéngjì yìzhí zài bān lǐ míngliè-qiánmáo.
Điểm môn vật lý của anh ấy luôn đứng đầu lớp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物理学;事物的道理或规律。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
物理 + danh từ
Dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ thuộc lĩnh vực khoa học vật lý. VD: 物理变化 – biến đổi vật lý.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “物理” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
