Chuyển đến nội dung
物理

wùlǐ

Hán Việt: VẬT LÝ

HSK5Lượng từ: 门

1Danh từ

  1. vật lý
  2. môn vật lý

Ví dụ

  1. 他在大学里主修应用物理。

    Tā zài dàxué lǐ zhǔxiū yìngyòng wùlǐ.

    Anh ấy học chuyên ngành vật lý ứng dụng ở đại học.

  2. 我高中时物理成绩一直很好。

    Wǒ gāozhōng shí wùlǐ chéngjì yìzhí hěn hǎo.

    Hồi cấp ba điểm môn vật lý của tôi luôn rất tốt.

  3. 光合作用既有化学变化也有物理过程。

    Guānghézuòyòng jì yǒu huàxué biànhuà yě yǒu wùlǐ guòchéng.

    Quang hợp vừa có biến đổi hóa học vừa có quá trình vật lý.

  4. 物理是一门探究物质规律的基础学科。

    Wùlǐ shì yì mén tànjiū wùzhì guīlǜ de jīchǔ xuékē.

    Vật lý là môn học cơ bản nghiên cứu các quy luật của vật chất.

  5. 他的物理成绩一直在班里名列前茅。

    Tā de wùlǐ chéngjì yìzhí zài bān lǐ míngliè-qiánmáo.

    Điểm môn vật lý của anh ấy luôn đứng đầu lớp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 物理学 wùlǐxuévật lý học
  • 物理现象 wùlǐ xiànxiànghiện tượng vật lý
  • 物理实验 wùlǐ shíyànthí nghiệm vật lý
  • 物理老师 wùlǐ lǎoshīgiáo viên vật lý
  • 物理性质 wùlǐ xìngzhìtính chất vật lý

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

物理学;事物的道理或规律。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

物理 + danh từ

Dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ thuộc lĩnh vực khoa học vật lý. VD: 物理变化 – biến đổi vật lý.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

物
理

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “物理” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1