Chuyển đến nội dung
不可能

bùkěnéng

Hán Việt: BẤT KHẢ NĂNG

HSK3

1Tính từ

  1. không thể
  2. không có khả năng

Ví dụ

  1. 这完全是不可能的事。

    Zhè wánquán shì bù kěnéng de shì.

    Đây hoàn toàn là chuyện không thể nào.

  2. 一个人一天不喝水是不可能的。

    Yí gè rén yì tiān bù hē shuǐ shì bù kěnéng de.

    Một người cả ngày không uống nước là điều không thể.

  3. 想在一个月内学好一门外语几乎是不可能的。

    Xiǎng zài yí gè yuè nèi xuéhǎo yì mén wàiyǔ jīhū shì bù kěnéng de.

    Muốn học giỏi một ngoại ngữ trong vòng một tháng gần như là không thể.

2Phó từ

  1. không thể nào (dùng để phủ định phỏng đoán)

Ví dụ

  1. 他不可能不知道这个消息。

    Tā bù kěnéng bù zhīdào zhè gè xiāoxi.

    Anh ấy không thể nào không biết tin tức này.

  2. 小李今天不可能来参加聚会了。

    Xiǎo Lǐ jīntiān bù kěnéng lái cānjiā jùhuì le.

    Hôm nay Tiểu Lý không thể nào đến dự buổi liên hoan được rồi.

  3. 这么贵的车,我不可能买得起。

    Zhème guì de chē, wǒ bù kěnéng mǎi de qǐ.

    Chiếc xe đắt thế này, tôi không thể nào đủ tiền mua.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 绝不可能 jué bù kěnéngtuyệt đối không thể
  • 完全不可能 wánquán bù kěnénghoàn toàn không thể
  • 几乎不可能 jīhū bù kěnénggần như không thể
  • 不可能发生 bù kěnéng fāshēngkhông thể xảy ra

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不能,不可实现;没有可能。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

主语 + 不可能 + 动词/形容词

Biểu thị sự việc hoàn toàn không có khả năng xảy ra theo phán đoán. VD: 他不可能骗你。– Anh ấy không thể nào lừa bạn đâu.

……是(完全/几乎)不可能的

Dùng làm vị ngữ khẳng định một hành động, sự việc là không thể thực hiện. VD: 让他认错是不可能的。– Bắt anh ta nhận sai là chuyện không thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

不
可
能

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1