1Tính từ
- không thể
- không có khả năng
Ví dụ
Zhè wánquán shì bù kěnéng de shì.
Đây hoàn toàn là chuyện không thể nào.
Yí gè rén yì tiān bù hē shuǐ shì bù kěnéng de.
Một người cả ngày không uống nước là điều không thể.
Xiǎng zài yí gè yuè nèi xuéhǎo yì mén wàiyǔ jīhū shì bù kěnéng de.
Muốn học giỏi một ngoại ngữ trong vòng một tháng gần như là không thể.
2Phó từ
- không thể nào (dùng để phủ định phỏng đoán)
Ví dụ
Tā bù kěnéng bù zhīdào zhè gè xiāoxi.
Anh ấy không thể nào không biết tin tức này.
Xiǎo Lǐ jīntiān bù kěnéng lái cānjiā jùhuì le.
Hôm nay Tiểu Lý không thể nào đến dự buổi liên hoan được rồi.
Zhème guì de chē, wǒ bù kěnéng mǎi de qǐ.
Chiếc xe đắt thế này, tôi không thể nào đủ tiền mua.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不能,不可实现;没有可能。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主语 + 不可能 + 动词/形容词
Biểu thị sự việc hoàn toàn không có khả năng xảy ra theo phán đoán. VD: 他不可能骗你。– Anh ấy không thể nào lừa bạn đâu.
……是(完全/几乎)不可能的
Dùng làm vị ngữ khẳng định một hành động, sự việc là không thể thực hiện. VD: 让他认错是不可能的。– Bắt anh ta nhận sai là chuyện không thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
