1Phó từ
- đích thân
- đặc biệt
- cất công
- cất công, đặc biệt
Ví dụ
Wǒ shì tèdì gǎn lái wèi nǐ qìngzhù shēngrì de.
Tôi cất công đến đây đặc biệt là để chúc mừng sinh nhật bạn.
Māma tèdì gěi wǒ zuò le wǒ zuì ài chī de hóngshāoròu.
Mẹ đặc biệt làm món thịt kho tàu mà tôi thích nhất cho tôi ăn.
Tā tèdì xiàng dānwèi qǐng le yì tiān jià qù péi mǔqīn.
Anh ấy đặc biệt xin cơ quan nghỉ một ngày để đi cùng mẹ.
Dézhī jīntiān shì tā de dì-yī táng kè, lǎo xiàozhǎng tèdì gǎnlái tīngjiǎng.
Biết hôm nay là tiết dạy đầu tiên của thầy, thầy hiệu trưởng cũ đã cất công đến dự giờ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示专为某件事,特意。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
特地 + (đối tượng) + động từ
biểu thị một hành động được thực hiện có chủ đích riêng biệt, cất công làm vì ai/cái gì. VD: 我特地来找你。– Tôi đặc biệt đến tìm bạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
