1Động từ
- thăm hỏi
- viếng thăm
- đến thăm
- ghé thăm, bái phỏng, thăm hỏi
Ví dụ
Míngtiān wǒ qù bàifǎng yí wèi lǎo jiàoshòu.
Ngày mai tôi đi thăm một vị giáo sư già.
Xià zhōu wǒ dǎsuàn dēngmén bàifǎng nín de fùqīn.
Tuần tới tôi định đến tận nhà thăm bố của ngài.
Tā zhuānchéng lái Běijīng bàifǎng jǐ wèi lǎo péngyou.
Anh ấy đặc biệt đến Bắc Kinh để viếng thăm mấy người bạn cũ.
Xià zhōuyī wǒmen yào qù bàifǎng yí wèi zhòngyào de kèrén.
Thứ Hai tuần sau chúng tôi phải đi thăm một vị khách quan trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
敬辞,访问;看望。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
拜访 + tân ngữ (chỉ người)
đây là kính ngữ, dùng khi đến thăm người lớn tuổi, thầy cô, đối tác hoặc người được tôn trọng. VD: 我去拜访老师。– Tôi đi thăm thầy giáo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
