Chuyển đến nội dung
独到

dú dào

Từ điển chưa có mục “独到”. Pinyin tham khảo: dú dào. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 纵观全书,作者提出了很多独到的见解。

    Zòngguān quán shū, zuòzhě tíchū le hěn duō dúdào de jiànjiě.Đọc bao quát cả cuốn sách, tác giả đã đưa ra nhiều kiến giải độc đáo.

    Từ mục 纵观

  2. 我很欣赏她那种敢于表达独到见解的勇气。

    Wǒ hěn xīnshǎng tā nà zhǒng gǎnyú biǎodá dúdào jiànjiě de yǒngqì.Tôi rất trân trọng lòng dũng cảm dám nói lên góc nhìn độc đáo của cô ấy.

    Từ mục 欣赏

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

独
到

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1