Chuyển đến nội dung
王国王國

wángguó

Hán Việt: VƯƠNG QUỐC

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. vương quốc

Ví dụ

  1. 英国是一个君主立宪制王国。

    Yīngguó shì yí gè jūnzhǔ lìxiànzhì wángguó.Nước Anh là một vương quốc quân chủ lập hiến.

  2. 这里是孩子们的童话王国。

    Zhèlǐ shì háizimen de tónghuà wángguó.Nơi đây là vương quốc cổ tích của các em nhỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 童话王国 tónghuà wángguóvương quốc cổ tích
  • 商业王国 shāngyè wángguóđế chế thương mại
  • 动物王国 dòngwù wángguóvương quốc động vật
  • 建立王国 jiànlì wángguógây dựng vương quốc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

以国王为国家元首的国家;比喻具有某种特色的领域。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Danh từ + 王国

Dùng theo nghĩa ẩn dụ để chỉ một lĩnh vực, thế giới phong phú đầy ắp loại đối tượng đó. VD: 植物王国 – vương quốc thực vật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

王
国

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1