Chuyển đến nội dung
理由

lǐyóu

Hán Việt: LÝ DO

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个、条

1Danh từ

  1. lý do
  2. lý do, cớ

Ví dụ

  1. 你没有理由迟到。

    Nǐ méiyǒu lǐyóu chídào.Bạn không có lý do gì để đi muộn.

  2. 请给我一个令人信服的理由。

    Qǐng gěi wǒ yí gè lìng rén xìnfú de lǐyóu.Xin hãy cho tôi một lý do có sức thuyết phục.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 充分的理由 chōngfèn de lǐyóulý do đầy đủ
  • 正当理由 zhèngdàng lǐyóulý do chính đáng
  • 找理由 zhǎo lǐyóutìm lý do
  • 毫无理由 háo wú lǐyóukhông có chút lý do nào

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事情为什么发生的原因或依据;事情的道理。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有/毫无 + 理由 + động từ

Biểu thị có hoặc hoàn toàn không có căn cứ/lý do để làm gì đó. VD: 我们有理由相信他会成功的。– Chúng tôi có lý do để tin rằng anh ấy sẽ thành công.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

理
由

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1