1Danh từ
- đồ ngọt
- món ngọt
Ví dụ
Shuìqián chī tiánshí duì yáchǐ bù hǎo.
Ăn đồ ngọt trước khi đi ngủ không tốt cho răng.
Tā fēicháng xǐhuan chī tiánshí, tèbié shì dàngāo.
Cô ấy rất thích ăn đồ ngọt, đặc biệt là bánh kem.
Wèile jiànkāng, yīshēng jiànyì tā shǎo chī tiánshí.
Vì sức khỏe, bác sĩ khuyên anh ấy nên hạn chế ăn đồ ngọt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
甜味食品,如糖果、糕点等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
少/多 + 吃 + 甜食
Ăn ít/nhiều đồ ngọt. VD: 减重期间要少吃甜食。– Trong thời gian giảm cân nên ăn ít đồ ngọt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
