1Danh từ
- món tráng miệng ngọt
- đồ ngọt
Ví dụ
Fànhòu chī diǎnr tiánpǐn ràng rén xīncíng biàn hǎo.
Ăn chút đồ ngọt sau bữa ăn khiến tâm trạng tốt hơn.
Zhè jiā cāntīng de shǒugōng tiánpǐn fēicháng yǒumíng.
Món tráng miệng thủ công của nhà hàng này rất nổi tiếng.
Tā zhèngzài jiǎnféi, suǒyǐ jǐnliàng bù chī tiánpǐn.
Cô ấy đang giảm cân nên cố gắng không ăn đồ ngọt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
甜食,甜的食品,常在餐后食用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一份 + 甜品
lượng từ thường dùng của 'tiánpǐn' là 份 (suất, phần) hoặc 道 (món). VD: 我们点一份甜品吧。– Chúng ta gọi một phần tráng miệng đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
