1Danh từ
- sự nghiệp
- quãng đời hoạt động nghề nghiệp
- sinh nhai
Ví dụ
Tā jiéshù le cháng dá èrshí nián de zhíyè qiúyuán shēngyá.
Anh ấy đã kết thúc sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp kéo dài hai mươi năm.
Dàxué shēngyá shì tā yìshēng zhōng zuì nánwàng de shíguāng.
Quãng đời sinh viên là khoảng thời gian khó quên nhất trong cuộc đời anh ấy.
Zuò hǎo zhíyè shēngyá guīhuà duì wèilái de fāzhǎn zhìguān zhòngyào.
Lập kế hoạch phát triển nghề nghiệp tốt có ý nghĩa vô cùng quan trọng đối với tương lai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指从事某种事业或度过的人生历程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
开启/结束 + …… + 生涯
Mở ra hoặc kết thúc một chặng đường sự nghiệp, hoạt động cụ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
