1Danh từ
- từ mới
Ví dụ
Jīntiān xué le èrshí ge shēngcí.
Hôm nay đã học hai mươi từ mới.
Zhè piān kèwén shēngcí hěn duō.
Bài khoá này có rất nhiều từ mới.
Wǒmen yào měitiān fùxí shēngcí.
Chúng ta phải ôn tập từ mới mỗi ngày.
Jīntiān shēngcí hěn duō.
Hôm nay từ mới rất nhiều.
Jīntiān xué le sānshí ge shēngcí.
Hôm nay đã học ba mươi từ mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不认识或不熟悉的词。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
背/查 + 生词
học thuộc/tra từ mới. VD: 遇到生词要查字典。– Gặp từ mới phải tra từ điển.
A + 比 + B + Tính từ + Cụm từ chỉ số lượng
Dùng trong câu so sánh hơn để nói rõ mức độ chênh lệch cụ thể giữa hai đối tượng. Cụm từ chỉ số lượng bắt buộc phải đặt sau tính từ.
今天我们要学的生词比昨天多了五个。 – Từ mới hôm nay chúng ta học nhiều hơn hôm qua năm từ.
姐姐比我大三岁。 – Chị gái hơn tôi ba tuổi.
Bài học: HSK2 · 新年礼物 – Quà năm mới
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
