Chuyển đến nội dung
田地

tiándì

HSK4Lượng từ: 块、片

1Danh từ

  1. ruộng đất
  2. đồng ruộng
  3. bước đường
  4. tình cảnh
  5. nông nỗi (thường chỉ tình huống xấu)

Ví dụ

  1. 农民们正在田地里辛勤地劳作。

    Nóngmínmen zhèngzài tiándì lǐ xīnqín de láozuò.

    Những người nông dân đang cần cù lao động trên đồng ruộng.

  2. 经过灌溉,这片田地变得非常肥沃。

    Jīngguò guàngài, zhè piàn tiándì biànde fēicháng féiwò.

    Sau khi được tưới tiêu, mảnh ruộng này trở nên vô cùng màu mỡ.

  3. 村子周围都是绿油油的田地。

    Cūnzi zhōuwéi dōu shì lǜyóuyóu de tiándì.

    Xung quanh ngôi làng đều là những cánh đồng xanh mướt.

  4. 事情怎么会发展到这个田地?

    Shìqing zěnme huì fāzhǎn dào zhè gè tiándì?

    Chuyện sao lại phát triển đến nông nỗi này?

  5. 他因为赌博落到了身无分文的田地。

    Tā yīnwèi dǔbó luò dào le shēn wú fènwén de tiándì.

    Anh ấy vì cờ bạc mà rơi vào cảnh không một xu dính túi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一片田地 yí piàn tiándìmột cánh đồng ruộng
  • 肥沃的田地 féiwò de tiándìmảnh ruộng phì nhiêu
  • 落到……田地 luò dào... tiándìrơi vào cảnh ngộ/bước đường...
  • 如此田地 rúcǐ tiándìnông nỗi này

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

耕种的土地;比喻境地、处境(多指坏的)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

落到/到 + (这种/如此) + 田地

Biểu thị rơi vào một tình cảnh hay bước đường bi đát, khốn đốn. VD: 他怎么会落到这步田地?– Sao anh ấy lại rơi vào bước đường này?

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

田
地

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1