1Danh từ
- ruộng đất
- đồng ruộng
- bước đường
- tình cảnh
- nông nỗi (thường chỉ tình huống xấu)
Ví dụ
Nóngmínmen zhèngzài tiándì lǐ xīnqín de láozuò.
Những người nông dân đang cần cù lao động trên đồng ruộng.
Jīngguò guàngài, zhè piàn tiándì biànde fēicháng féiwò.
Sau khi được tưới tiêu, mảnh ruộng này trở nên vô cùng màu mỡ.
Cūnzi zhōuwéi dōu shì lǜyóuyóu de tiándì.
Xung quanh ngôi làng đều là những cánh đồng xanh mướt.
Shìqing zěnme huì fāzhǎn dào zhè gè tiándì?
Chuyện sao lại phát triển đến nông nỗi này?
Tā yīnwèi dǔbó luò dào le shēn wú fènwén de tiándì.
Anh ấy vì cờ bạc mà rơi vào cảnh không một xu dính túi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
耕种的土地;比喻境地、处境(多指坏的)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
落到/到 + (这种/如此) + 田地
Biểu thị rơi vào một tình cảnh hay bước đường bi đát, khốn đốn. VD: 他怎么会落到这步田地?– Sao anh ấy lại rơi vào bước đường này?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
