1Liên từ
- từ đó
- do đó
Ví dụ
Yóu cǐ kějiàn, zhège wèntí fēicháng yánzhòng.
Từ đó có thể thấy, vấn đề này vô cùng nghiêm trọng.
Tā cóngxiǎo rè'ài yuèdú, yóucǐ jīlěi le fēngfù de zhīshi.
Từ nhỏ anh ấy đã ham đọc sách, do đó đã tích lũy được lượng kiến thức phong phú.
Liǎng rén xìnggé bùhé, yóucǐ chǎnshēng le bù shǎo máodùn.
Hai người tính cách không hợp, từ đó nảy sinh không ít mâu thuẫn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从这里;从这点。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由此可见,……
Cụm cố định đứng đầu phân câu sau: từ điều này có thể thấy được rằng...
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
