1Danh từ
- dòng điện
Ví dụ
Réntǐ jiēchù dào qiáng diànliú shì fēicháng wēixiǎn de.
Cơ thể người tiếp xúc với dòng điện mạnh là vô cùng nguy hiểm.
Kāiguān guānshang hòu, diànliú jiù bèi qiēduàn le.
Sau khi ngắt công tắc, dòng điện liền bị cắt.
Jīnshǔ shì róngyì tōngguò diànliú de dǎotǐ.
Kim loại là vật dẫn dễ cho dòng điện chạy qua.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
带电微粒(如电子、离子)在电场作用下的定向流动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
切断/接通 + 电流
Dùng diễn tả việc ngắt hoặc nối nguồn điện/dòng điện.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “电流” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
