Chuyển đến nội dung
电视机電視機

diànshìjī

Danh từ

HSK2Lượng từ: 台、架、部

1Danh từ

  1. máy thu hình
  2. ti vi

Ví dụ

  1. 客厅里放着一台新买的电视机。

    Kètīng lǐ fàng zhe yì tái xīn mǎi de diànshìjī.Trong phòng khách có đặt một chiếc ti vi mới mua.

  2. 看完了新闻,他就把电视机关了。

    Kàn wán le xīnwén, tā jiù bǎ diànshìjī guān le.Xem tin tức xong, anh ấy liền tắt ti vi đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 彩色电视机 cǎisè diànshìjīti vi màu
  • 开电视机 kāi diànshìjīmở ti vi
  • 关电视机 guān diànshìjītắt ti vi
  • 一台电视机 yì tái diànshìjīmột chiếc ti vi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

接收电视信号并还原出图像和伴音的设备。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

看/开/关 + 电视机

Xem, bật hoặc tắt ti vi. VD: 爸爸在看电视机。 – Bố đang xem ti vi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

电
视
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1