1Danh từ
- du học sinh
- lưu học sinh
- lưu học sinh, du học sinh
- du học sinh, lưu học sinh
Ví dụ
Xuéxiào lǐ yǒu hěn duō wàiguó liúxuéshēng.
Trong trường có rất nhiều du học sinh nước ngoài.
Tāmen dōu shì liúxuéshēng.
Họ đều là lưu học sinh.
Liúxuéshēngmen jīngcháng yìqǐ zǔzhī wénhuà huódòng.
Các du học sinh thường cùng nhau tổ chức các hoạt động văn hóa.
Wǒmen bān yǒu hěn duō wàiguó liúxuéshēng.
Lớp chúng tôi có rất nhiều du học sinh nước ngoài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
留在外国学习的学生。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 位/名 + 留学生
Dùng lượng từ 位 hoặc 名 để thể hiện sự trang trọng, lịch sự khi đếm du học sinh. VD: 我们班有五位外国留学生。– Lớp chúng tôi có năm bạn du học sinh nước ngoài.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
