Chuyển đến nội dung
筋疲力尽筋疲力盡

jīnpílìjìn

Hán Việt: CÂN BÌ LỰC TẬN

HSK5

1Tính từ

  1. kiệt sức
  2. mệt lử
  3. mệt rã rời
  4. sức cùng lực kiệt

Ví dụ

  1. 跑完了全程马拉松,他已经筋疲力尽了。

    Pǎo wán le quánchéng mǎlāsōng, tā yǐjīng jīnpílìjìn le.

    Chạy xong cự ly marathon toàn phần, anh ấy đã kiệt sức rồi.

  2. 连续加了几天班,每个人都感到筋疲力尽。

    Liánxù jiā le jǐ tiān bān, měi ge rén dōu gǎndào jīnpílìjìn.

    Tăng ca liên tục mấy ngày, ai nấy đều cảm thấy mệt rã rời.

  3. 爬到山顶时,大家都累得筋疲力尽,直接坐到了地上。

    Pá dào shāndǐng shí, dàjiā dōu lèi de jīnpílìjìn, zhíjiē zuò dào le dì shang.

    Lúc leo lên đến đỉnh núi, mọi người đều mệt lử, ngồi bệt luôn xuống đất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 感到筋疲力尽 gǎndào jīnpílìjìncảm thấy kiệt sức
  • 累得筋疲力尽 lèi de jīnpílìjìnmệt đứt hơi / mệt rã rời
  • 已经筋疲力尽 yǐjīng jīnpílìjìnđã kiệt sức rồi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容非常疲劳,一点力气也没有了。也作“筋疲力竭”。

Ghi chú: Cũng có thể viết là 精疲力竭 hoặc 筋疲力竭.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

累得 + 筋疲力尽

bổ ngữ trạng thái biểu thị mức độ mệt mỏi cực độ. VD: 他忙了一天,累得筋疲力尽。– Anh ấy bận rộn cả ngày, mệt rã cả người.

主语 + 感到/觉得 + 筋疲力尽

diễn tả cảm giác kiệt sức về thể chất lẫn tinh thần. VD: 我现在感到筋疲力尽。– Bây giờ tôi cảm thấy kiệt sức rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

筋
疲
力
尽

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1