1Tính từ
- kiệt sức
- mệt lử
- mệt rã rời
- sức cùng lực kiệt
Ví dụ
Pǎo wán le quánchéng mǎlāsōng, tā yǐjīng jīnpílìjìn le.
Chạy xong cự ly marathon toàn phần, anh ấy đã kiệt sức rồi.
Liánxù jiā le jǐ tiān bān, měi ge rén dōu gǎndào jīnpílìjìn.
Tăng ca liên tục mấy ngày, ai nấy đều cảm thấy mệt rã rời.
Pá dào shāndǐng shí, dàjiā dōu lèi de jīnpílìjìn, zhíjiē zuò dào le dì shang.
Lúc leo lên đến đỉnh núi, mọi người đều mệt lử, ngồi bệt luôn xuống đất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容非常疲劳,一点力气也没有了。也作“筋疲力竭”。
Ghi chú: Cũng có thể viết là 精疲力竭 hoặc 筋疲力竭.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
累得 + 筋疲力尽
bổ ngữ trạng thái biểu thị mức độ mệt mỏi cực độ. VD: 他忙了一天,累得筋疲力尽。– Anh ấy bận rộn cả ngày, mệt rã cả người.
主语 + 感到/觉得 + 筋疲力尽
diễn tả cảm giác kiệt sức về thể chất lẫn tinh thần. VD: 我现在感到筋疲力尽。– Bây giờ tôi cảm thấy kiệt sức rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
