Chuyển đến nội dung
皮肤病皮膚病

pífūbìng

Hán Việt: BÌ PHU BỆNH

Danh từ

HSK5Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. bệnh ngoài da
  2. bệnh da liễu

Ví dụ

  1. 他因为对花粉过敏而患上了皮肤病。

    Tā yīnwèi duì huāfěn guòmǐn ér huànshangle pífūbìng.Anh ấy mắc bệnh ngoài da vì dị ứng phấn hoa.

  2. 夏天湿热,很容易引发各种皮肤病。

    Xiàtiān shīrè, hěn róngyì yǐnfā gè zhǒng pífūbìng.Mùa hè nóng ẩm rất dễ dẫn tới các bệnh ngoài da.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 治皮肤病 zhì pífūbìngchữa bệnh ngoài da
  • 慢性皮肤病 mànxìng pífūbìngbệnh da liễu mãn tính
  • 引发皮肤病 yǐnfā pífūbìngdẫn đến bệnh da liễu
  • 皮肤病医院 pífūbìng yīyuànbệnh viện da liễu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指发生于人体或动物皮肤、黏膜及皮肤附属器的各种疾病。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

得/患 + 皮肤病

bị mắc bệnh ngoài da. VD: 很多宠物都会得皮肤病。– Rất nhiều thú cưng bị mắc bệnh ngoài da.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

皮
肤
病

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1