1Danh từ
- đồng minh
- bạn đồng minh
Ví dụ
Liǎng guó zài zhànzhēng zhōng shì zhōngshí de méngyǒu.
Hai nước là đồng minh trung thành trong chiến tranh.
Zài shāngyè jìngzhēng zhōng, tāmen xúnzhǎo dào le xīn de méngyǒu.
Trong cạnh tranh thương mại, họ đã tìm thấy những đối tác đồng minh mới.
Shīqù méngyǒu huì ràng yí gè guójiā xiànrù gūlì.
Mất đi đồng minh sẽ khiến một quốc gia rơi vào thế cô lập.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
结成同盟的人或国家。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
视……为盟友 / 把……当作盟友
Coi ai đó hoặc quốc gia nào đó như bạn đồng minh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
