Chuyển đến nội dung
同盟国同盟國

tóngméngguó

Hán Việt: ĐỒNG MINH QUỐC

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. nước đồng minh
  2. phe Đồng Minh (trong chiến tranh)

Ví dụ

  1. 第二次世界大战中,同盟国最终取得了胜利。

    Dì-èr cì Shìjiè Dàzhàn zhōng, Tóngméngguó zuìzhōng qǔdé le shènglì.

    Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, phe Đồng minh cuối cùng đã giành thắng lợi.

  2. 这两国签署了条约,正式成为同盟国。

    Zhè liǎng guó qiānshǔ le tiáoyuē, zhèngshì chéngwéi tóngméngguó.

    Hai nước này đã ký hiệp ước, chính thức trở thành các nước đồng minh.

  3. 同盟国军队在诺曼底成功登陆。

    Tóngméngguó jūnduì zài Nuòmǎndǐ chénggōng dēnglù.

    Quân đội phe Đồng Minh đã đổ bộ thành công lên Normandy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 同盟国军队 tóngméngguó jūnduìquân đội đồng minh
  • 主要同盟国 zhǔyào tóngméngguónước đồng minh chủ chốt
  • 成为同盟国 chéngwéi tóngméngguótrở thành đồng minh
  • 同盟国首脑 tóngméngguó shǒunǎonguyên thủ các nước đồng minh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

共同缔结条约、互相援助的国家;特指两次世界大战中的同盟一方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

与……结为同盟国

Biểu thị việc hai hay nhiều quốc gia liên kết lại thành liên minh chính trị/quân sự.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

同
盟
国

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1