1Tính từ
- thân mật
- thân thiết
- gắn bó
- thân mật, gắn bó khăng khít
- thân thiết, gắn bó, thân mật
Ví dụ
Tāmen shì qīnmì wú jiàn de hǎo péngyou.
Họ là những người bạn thân thiết không khoảng cách.
Liǎng jiā rén de guānxi duōnián lái yìzhí fēicháng qīnmì.
Mối quan hệ giữa hai gia đình bao năm nay vẫn luôn rất gắn bó.
Liǎng guó lǐngdǎorén jìnxíng le qīnqiè qīnmì de huìtán.
Lãnh đạo hai nước đã có cuộc hội đàm thân mật và hữu nghị.
Liàn'ài bàn nián hòu, tāmen de guānxì yuè lái yuè qīnmì le.
Sau nửa năm yêu nhau, mối quan hệ giữa họ ngày càng gắn bó thân mật.
Tāmen liǎ píngshí wú huà bù tán, guānxì fēicháng qīnmì.
Hai người họ ngày thường chuyện gì cũng kể cho nhau, quan hệ vô cùng thân thiết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
感情好,关系十分密切。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/与……关系亲密
có mối quan hệ thân thiết với ai. VD: 他跟我关系很亲密。– Quan hệ giữa anh ấy với tôi rất thân thiết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
