Chuyển đến nội dung
亲密親密

qīnmì

Hán Việt: THÂN MẬT

HSK6

1Tính từ

  1. thân mật
  2. thân thiết
  3. gắn bó
  4. thân mật, gắn bó khăng khít
  5. thân thiết, gắn bó, thân mật

Ví dụ

  1. 他们是亲密无间的好朋友。

    Tāmen shì qīnmì wú jiàn de hǎo péngyou.

    Họ là những người bạn thân thiết không khoảng cách.

  2. 两家人的关系多年来一直非常亲密。

    Liǎng jiā rén de guānxi duōnián lái yìzhí fēicháng qīnmì.

    Mối quan hệ giữa hai gia đình bao năm nay vẫn luôn rất gắn bó.

  3. 两国领导人进行了亲切亲密的会谈。

    Liǎng guó lǐngdǎorén jìnxíng le qīnqiè qīnmì de huìtán.

    Lãnh đạo hai nước đã có cuộc hội đàm thân mật và hữu nghị.

  4. 恋爱半年后,他们的关系越来越亲密了。

    Liàn'ài bàn nián hòu, tāmen de guānxì yuè lái yuè qīnmì le.

    Sau nửa năm yêu nhau, mối quan hệ giữa họ ngày càng gắn bó thân mật.

  5. 她们俩平时无话不谈,关系非常亲密。

    Tāmen liǎ píngshí wú huà bù tán, guānxì fēicháng qīnmì.

    Hai người họ ngày thường chuyện gì cũng kể cho nhau, quan hệ vô cùng thân thiết.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 亲密伙伴 qīnmì huǒbànbạn đồng hành thân thiết, đối tác thân mật
  • 关系亲密 guānxi qīnmìquan hệ thân mật
  • 亲密无间 qīnmì wú jiànthân mật khăng khít
  • 亲密接触 qīnmì jiēchùtiếp xúc thân mật, tiếp xúc gần

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

感情好,关系十分密切。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/与……关系亲密

có mối quan hệ thân thiết với ai. VD: 他跟我关系很亲密。– Quan hệ giữa anh ấy với tôi rất thân thiết.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

亲
密

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1