Chuyển đến nội dung
直播

zhíbō

Hán Việt: TRỰC BÁ

HSK5Lượng từ: 场、次

1Động từ

  1. phát sóng trực tiếp
  2. livestream

Ví dụ

  1. 今晚电视台将直播这场足球决赛。

    Jīnwǎn diànshìtái jiāng zhíbō zhè chǎng zúqiú juésài.

    Tối nay đài truyền hình sẽ phát sóng trực tiếp trận chung kết bóng đá này.

  2. 她每天晚上在网上直播唱歌。

    Tā měitiān wǎnshang zài wǎngshang zhíbō chànggē.

    Cô ấy livestream hát mỗi tối trên mạng.

  3. 许多商家通过直播向观众推荐商品。

    Xǔduō shāngjiā tōngguò zhíbō xiàng guānzhòng tuījiàn shāngpǐn.

    Nhiều người bán hàng giới thiệu sản phẩm tới khán giả qua livestream.

2Danh từ

  1. buổi phát sóng trực tiếp
  2. buổi livestream

Ví dụ

  1. 他正在看一场精彩的线上直播。

    Tā zhèngzài kàn yì chǎng jīngcǎi de xiànshàng zhíbō.

    Anh ấy đang xem một buổi livestream trực tuyến đặc sắc.

  2. 这场直播吸引了数十万观众。

    Zhè chǎng zhíbō xīyǐn le shù shí wàn guānzhòng.

    Buổi phát sóng trực tiếp này đã thu hút hàng trăm nghìn khán giả.

  3. 直播间里聚集了很多粉丝。

    Zhíbōjiān lǐ jùjí le hěn duō fěnsī.

    Rất nhiều người hâm mộ đã tập trung trong phòng livestream.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 网络直播 wǎngluò zhíbōlivestream trên mạng
  • 现场直播 xiànchǎng zhíbōtruyền hình trực tiếp tại hiện trường
  • 直播带货 zhíbō dàihuòbán hàng qua livestream
  • 看直播 kàn zhíbōxem livestream

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

广播电台或电视台不经过录音、录像而直接播送。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

通过 + 直播 + động từ

Biểu thị phương thức thực hiện hành động thông qua việc phát trực tiếp. VD: 他通过直播卖衣服。– Anh ấy bán quần áo qua livestream.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

直
播

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1