1Danh từ
- album ảnh
- tập ảnh
Ví dụ
Zhè běn xiàngcè jìlù le wǒ tóngnián de huíyì.
Cuốn album này ghi lại những kỷ niệm thời thơ ấu của tôi.
Māma zhèngzài fānkàn yǐqián de lǎo xiàngcè.
Mẹ đang lật xem cuốn album ảnh cũ ngày trước.
Shǒujī xiàngcè li cún mǎn le wǒmen lǚxíng shí de zhàopiàn.
Trong album ảnh điện thoại lưu đầy những bức ảnh lúc chúng tôi đi du lịch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
贴放或保存照片的册子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
本 + 相册
lượng từ thông dụng cho 相册 là 本.
翻开/翻看 + 相册
mở ra hoặc lật xem album ảnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
