1Tính từ
- phát triển
- tiên tiến
- nở nang
- phát triển tốt (cơ bắp, thể chất)
Ví dụ
Zhè shì yí gè jiāotōng fēicháng fādá de chéngshì.
Đây là một thành phố có giao thông vô cùng phát triển.
Tā de jīròu hěn fādá.
Cơ bắp của anh ấy rất phát triển.
Fādá guójiā de jìshù shuǐpíng tōngcháng bǐjiào gāo.
Trình độ công nghệ của các nước phát triển thường tương đối cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(事物)充分发展,兴盛健全。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
thể hiện mức độ + 发达
Làm vị ngữ miêu tả mức độ phát triển của kinh tế, kỹ thuật hoặc cơ bắp. VD: 这里工业很发达。– Công nghiệp ở đây rất phát triển.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
