Chuyển đến nội dung
到处到處

dàochù

Hán Việt: ĐÁO XỨ

Phó từ

HSK3

1Phó từ

  1. khắp nơi
  2. mọi nơi
  3. đâu đâu cũng
  4. khắp nơi, mọi nơi

Ví dụ

  1. 公园里到处都是花。

    Gōngyuán lǐ dàochù dōu shì huā.Trong công viên khắp nơi đều là hoa.

  2. 我到处找你,你去哪儿了?

    Wǒ dàochù zhǎo nǐ, nǐ qù nǎr le?Tôi tìm cậu khắp nơi, cậu đã đi đâu thế?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 到处走走 dàochù zǒuzhouđi dạo khắp nơi
  • 到处都是 dàochù dōu shìđâu đâu cũng có
  • 到处找 dàochù zhǎotìm khắp nơi
  • 到处看 dàochù kànnhìn ngó khắp nơi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

各处;处处。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

到处 + 都 + động từ / tính từ

Nhấn mạnh tính phổ quát ở mọi địa điểm (thường đi với 都). VD: 超市里到处都是人。– Trong siêu thị đâu đâu cũng là người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

到
处

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1