Chuyển đến nội dung
科学家科學家

kēxuéjiā

Hán Việt: KHOA HỌC GIA

Danh từ

HSK3Lượng từ: 位、名、个

1Danh từ

  1. nhà khoa học

Ví dụ

  1. 他从小就想成为一名科学家。

    Tā cóngxiǎo jiù xiǎng chéngwéi yì míng kēxuéjiā.Từ nhỏ anh ấy đã muốn trở thành một nhà khoa học.

  2. 科学家们正在研究这种新型病毒。

    Kēxuéjiāmen zhèngzài yánjiū zhè zhǒng xīnxíng bìngdú.Các nhà khoa học đang nghiên cứu loại virus mới này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 著名的科学家 zhùmíng de kēxuéjiānhà khoa học nổi tiếng
  • 青年科学家 qīngnián kēxuéjiānhà khoa học trẻ
  • 女科学家 nǚ kēxuéjiānhà khoa học nữ
  • 杰出的科学家 jiéchū de kēxuéjiānhà khoa học kiệt xuất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从事科学研究并有一定成就的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

成为 + 科学家

trở thành nhà khoa học. VD: 他想成为科学家。– Cậu ấy muốn trở thành nhà khoa học.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

科
学
家

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1