Chuyển đến nội dung
积雪積雪

jīxuě

Hán Việt: TÍCH TUYẾT

HSK5Lượng từ: 层、片

1Danh từ

  1. tuyết đọng
  2. tuyết tích tụ
  3. tuyết đọng, lớp tuyết phủ

Ví dụ

  1. 冬天的山顶上覆盖着厚厚的积雪。

    Dōngtiān de shāndǐng shang fùgàizhe hòuhòu de jīxuě.

    Đỉnh núi vào mùa đông phủ đầy lớp tuyết dày.

  2. 清洁工正在清理马路上的积雪。

    Qīngjiégōng zhèngzài qīnglǐ mǎlù shang de jīxuě.

    Các công nhân vệ sinh đang dọn dẹp lớp tuyết đọng trên mặt đường.

  3. 太阳出来后,屋顶上的积雪开始融化。

    Tàiyáng chūlái hòu, wūdǐng shang de jīxuě kāishǐ rónghuà.

    Sau khi mặt trời lên, tuyết đọng trên mái nhà bắt đầu tan chảy.

  4. 操场上的厚厚积雪正好可以让大家一起堆雪人。

    Cāochǎng shang de hòuhòu jīxuě zhènghǎo kěyǐ ràng dàjiā yìqǐ duī xuěrén.

    Lớp tuyết phủ dày trên sân trường vừa hay có thể cho mọi người cùng nhau đắp người tuyết.

2Động từ

  1. tuyết tích lại
  2. tuyết đọng dày

Ví dụ

  1. 路上积雪严重,车辆难以前行。

    Lùshang jīxuě yánzhòng, chēliàng nányǐ qiánxíng.

    Trên đường tuyết đọng dày đặc, xe cộ khó lòng di chuyển.

  2. 连续下了三天大雪,院子里积雪达三十厘米。

    Liánxù xiàle sān tiān dàxuě, yuànzi lǐ jīxuě dá sānshí límǐ.

    Tuyết rơi liên tục ba ngày lớn, tuyết trong sân tích tụ dày tới ba mươi centimet.

  3. 山间积雪未消,气候依然寒冷。

    Shānjiān jīxuě wèixiāo, qìhòu yīrán hánlěng.

    Tuyết trên núi chưa tan, khí hậu vẫn rất lạnh giá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 清理积雪 qīnglǐ jīxuědọn tuyết đọng
  • 积雪融化 jīxuě rónghuàtuyết tan
  • 终年积雪 zhōngnián jīxuětuyết phủ quanh năm
  • 积雪很厚 jīxuě hěn hòutuyết đọng rất dày

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

积存的雪;堆积的雪。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

终年 / 常年 + 积雪

quanh năm tuyết phủ, thường dùng miêu tả núi cao hoặc vùng cực. VD: 珠峰顶上终年积雪。– Đỉnh Everest tuyết phủ quanh năm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

积
雪

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1