1Danh từ
- tuyết đọng
- tuyết tích tụ
- tuyết đọng, lớp tuyết phủ
Ví dụ
Dōngtiān de shāndǐng shang fùgàizhe hòuhòu de jīxuě.
Đỉnh núi vào mùa đông phủ đầy lớp tuyết dày.
Qīngjiégōng zhèngzài qīnglǐ mǎlù shang de jīxuě.
Các công nhân vệ sinh đang dọn dẹp lớp tuyết đọng trên mặt đường.
Tàiyáng chūlái hòu, wūdǐng shang de jīxuě kāishǐ rónghuà.
Sau khi mặt trời lên, tuyết đọng trên mái nhà bắt đầu tan chảy.
Cāochǎng shang de hòuhòu jīxuě zhènghǎo kěyǐ ràng dàjiā yìqǐ duī xuěrén.
Lớp tuyết phủ dày trên sân trường vừa hay có thể cho mọi người cùng nhau đắp người tuyết.
2Động từ
- tuyết tích lại
- tuyết đọng dày
Ví dụ
Lùshang jīxuě yánzhòng, chēliàng nányǐ qiánxíng.
Trên đường tuyết đọng dày đặc, xe cộ khó lòng di chuyển.
Liánxù xiàle sān tiān dàxuě, yuànzi lǐ jīxuě dá sānshí límǐ.
Tuyết rơi liên tục ba ngày lớn, tuyết trong sân tích tụ dày tới ba mươi centimet.
Shānjiān jīxuě wèixiāo, qìhòu yīrán hánlěng.
Tuyết trên núi chưa tan, khí hậu vẫn rất lạnh giá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
积存的雪;堆积的雪。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
终年 / 常年 + 积雪
quanh năm tuyết phủ, thường dùng miêu tả núi cao hoặc vùng cực. VD: 珠峰顶上终年积雪。– Đỉnh Everest tuyết phủ quanh năm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
