Chuyển đến nội dung
窗户窗戶

chuānghu

Hán Việt: SONG HỘ

Danh từ

HSK4Lượng từ: 扇、个

1Danh từ

  1. cửa sổ

Ví dụ

  1. 外面下雨了,快把窗户关上。

    Wàimiàn xiàyǔ le, kuài bǎ chuānghu guānshàng.Bên ngoài trời mưa rồi, mau đóng cửa sổ lại.

  2. 屋里太闷了,打开窗户透透气吧。

    Wūli tài mèn le, dǎkāi chuānghu tòutòuqì ba.Trong phòng ngột ngạt quá, mở cửa sổ ra cho thoáng khí đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打开窗户 dǎkāi chuānghumở cửa sổ
  • 关上窗户 guānshang chuānghuđóng cửa sổ
  • 擦窗户 cā chuānghulau cửa sổ
  • 一扇窗户 yí shàn chuānghumột cánh cửa sổ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

装在墙上通风采光的构件。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 窗户 + 打开/关上

câu chữ 把 dùng với hành động đóng hoặc mở cửa sổ. VD: 请把窗户关好。– Xin hãy đóng kỹ cửa sổ lại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

窗
户

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1